Giá Vách ngăn tổ ong CiCi1–CiCi3 – Cửa lưới chống muỗi & Rèm tổ ong kéo tay năm 2026

Giá Vách ngăn tổ ong CiCi1–CiCi3 – Cửa lưới chống muỗi & Rèm tổ ong kéo tay năm 2026

Thông tin cấu tạo, chất liệu, ưu điểm, ứng dụng, cách lắp đặt, vệ sinh và bảng giá vách ngăn tổ ong Cici1-Cici-Cici2-Cici3, cửa lưới chống côn trùng CiCi Home. Bảng giá tham khảo cho Hà Nội năm 2026.

Bảng giá vách ngăn tổ ong & cửa lưới chống côn trùng CiCi Home 2026

Hệ vách cửa CiCi1 – CiCi – CiCi2 – CiCi3 | Rèm tổ ong trên kính | Rèm tổ ong kéo tay

Trong xu hướng thiết kế nội thất hiện đại, các giải pháp vách ngăn tổ ong, cửa lưới chống muỗi và rèm tổ ong cách nhiệt đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong nhà ở và văn phòng. Những sản phẩm này không chỉ giúp cản nắng, giữ nhiệt, ngăn côn trùng mà còn góp phần tối ưu diện tích và tạo sự riêng tư cho không gian sống.

Vách cửa CiCi Home mang đến nhiều hệ sản phẩm như vách ngăn tổ ong, cửa lưới chống côn trùng, vách tổ ong kết hợp lưới, rèm tổ ong gắn kính và rèm tổ ong kéo tay, phù hợp cho nhiều loại cửa và nhiều phong cách nội thất khác nhau.

Bài viết dưới đây cung cấp thông tin cấu tạo, vật liệu, ưu điểm, vị trí lắp đặt phù hợp, hướng dẫn sử dụng và bảng giá tham khảo tại Hà Nội năm 2026.

1. Tổng quan sản phẩm vách ngăn tổ ong CiCi Home

Các dòng sản phẩm chính bao gồm:

  • Vách ngăn tổ ong cách nhiệt
  • Cửa lưới chống côn trùng
  • Vách tổ ong kết hợp lưới chống muỗi (giải pháp 2 trong 1)
  • Rèm tổ ong lắp trên kính
  • Rèm tổ ong kéo tay điều chỉnh ánh sáng

Tùy theo nhu cầu sử dụng và kích thước cửa, khách hàng có thể lựa chọn các hệ khung nhôm khác nhau:

  • CiCi1 – khung 26mm
  • CiCi – khung 27mm
  • CiCi2 – khung 30mm
  • CiCi3 – khung 45mm

Toàn bộ khung được sản xuất từ nhôm sơn tĩnh điện cao cấp với nhiều màu sắc như:

  • Trắng, Ghi, Nâu, Vân gỗ
Màu sắc khung nhôm Cici
Màu sắc khung nhôm Cici: 4 màu – Trắng, Ghi, Nâu, Vân gỗ

Nhờ thiết kế linh hoạt, các sản phẩm này có thể lắp đặt cho:

  • Cửa sổ kính
  • Cửa đi
  • Ban công
  • Logia
  • Phòng khách
  • Phòng ngủ
  • Phòng bếp
  • Cầu thang
  • Khu vực chia phòng

2. Cấu tạo và vật liệu sản phẩm

2.1 Vách ngăn tổ ong và cửa lưới chống côn trùng

Khung nhôm

  • Mỗi hệ vách sử dụng khung nhôm với độ dày khác nhau để phù hợp từng kích thước cửa:

Hệ CiCi1 – 26mm

  • Khung nhỏ gọn
  • Phù hợp cửa sổ và cửa nhỏ
  • Trọng lượng nhẹ

Hệ CiCi – 27mm và CiCi2 – 30mm

  • Kết cấu chắc chắn
  • Phù hợp đa số cửa đi và cửa sổ lớn
  • Tính thẩm mỹ cao

Hệ CiCi3 – 45mm

  • Khung lớn dạng xếp
  • Chịu lực tốt
  • Phù hợp vách ngăn phòng hoặc cửa ngăn phòng kích thước rộng

Vải tổ ong cách nhiệt

  • Chất liệu chính là polyester không dệt 100%, cấu trúc dạng tổ ong hình lục giác.

Đặc điểm nổi bật:

  • Cấu trúc rỗng giúp giảm truyền nhiệt
  • Lớp phủ bạc phản xạ ánh nắng
  • Cản tia UV
  • Giảm chói ánh sáng
  • Hỗ trợ giữ nhiệt phòng điều hòa
Khung cánh cửa vải tổ ong cách nhiệt
Khung cánh cửa vải tổ ong cách nhiệt

Vải tổ ong được thiết kế dạng xếp gọn, khi mở sẽ thu lại rất gọn gàng.

Lưới chống muỗi

Lưới được dệt từ sợi polyester bền chắc, mắt lưới nhỏ.

Tác dụng:

  • Ngăn muỗi và côn trùng
  • Vẫn đảm bảo lưu thông không khí
  • Không làm giảm ánh sáng tự nhiên
Khung cánh cửa lưới chống muỗi
Khung cánh cửa lưới chống muỗi bản 20mm

Vách tổ ong kết hợp lưới chống côn trùng

Đây là giải pháp 2 trong 1 rất được ưa chuộng hiện nay.

Sản phẩm tích hợp:

  • Vải tổ ong chống nắng
  • Lưới chống muỗi

Nhờ đó người dùng có thể:

  • Sử dụng ban ngày để cản nắng
  • Dùng buổi tối để ngăn côn trùng

Giải pháp này đặc biệt phù hợp với:

  • Nhà hướng Tây
  • Ban công
  • Logia
  • Phòng khách kết hợp bếp

2.2 Rèm tổ ong lắp trên kính

Rèm tổ ong trên kính được lắp trực tiếp lên khung cửa hoặc khung nhôm kính.

Rèm trên kính
Rèm tổ ong trên kính Cici1-26mm – Vân gỗ – vải SF335

Ưu điểm:

  • Thiết kế gọn gàng
  • Tiết kiệm diện tích
  • Tăng tính thẩm mỹ cho cửa kính

Chất liệu sử dụng là vải tổ ong bản 20mm giúp:

  • Giảm chói ánh nắng
  • Chống nóng cho cửa kính
  • Tăng độ riêng tư

Sản phẩm phù hợp cho cửa kính cửa thông phòng:

  • Cửa sổ kính căn hộ chung cư
  • Cửa kính phòng ngủ
  • Cửa kính phòng làm việc

2.3 Rèm tổ ong kéo tay

Rèm tổ ong
Rèm tổ ong honeycomb HS008 chống nóng cách nhiệt – Hệ Standard

Rèm tổ ong kéo tay là loại rèm vận hành bằng dây, có nhiều hệ khác nhau.

Hệ Standard

  • Kéo từ dưới lên
  • Vận hành đơn giản
  • Chi phí hợp lý

Hệ Top – Down

Cho phép điều chỉnh rèm:

  • Kéo từ dưới lên
  • Kéo từ trên xuống

Nhờ đó người dùng có thể lấy sáng phía trên nhưng vẫn giữ riêng tư phía dưới.

Hệ Day – Night

Hệ rèm này sử dụng hai lớp vải:

  • Lớp vải tổ ong cản sáng
  • Lớp lưới xuyên sáng

Người dùng có thể linh hoạt thay đổi chế độ ban ngày – ban đêm.

Rất phù hợp với:

  • Phòng khách
  • Phòng ngủ cao cấp
  • Căn hộ hiện đại

3. Ưu điểm nổi bật của vách ngăn tổ ong CiCi Home

Rèm vách tổ ong và cửa lưới 2 trong 1
Rèm vách tổ ong cửa sổ 2 trong 1 – Hệ Cici1 – nhôm vân gỗ, vải tổ ong SF336/ lưới SF342

Khả năng chống nóng và cách nhiệt

Nhờ cấu trúc tổ ong đặc biệt, sản phẩm giúp:

  • Hạn chế hấp thụ nhiệt
  • Giảm truyền nhiệt vào phòng
  • Giữ nhiệt độ phòng điều hòa ổn định

Đây là giải pháp hiệu quả cho nhà hướng Tây hoặc khu vực nắng nóng.

Tiết kiệm điện năng

  • Khi nhiệt độ phòng được giữ ổn định, điều hòa sẽ hoạt động ít hơn, từ đó giúp giảm chi phí điện hàng tháng.

Tạo không gian riêng tư

Vải tổ ong có khả năng che kín tầm nhìn từ bên ngoài, giúp tăng sự riêng tư cho:

  • Phòng ngủ
  • Phòng làm việc
  • Khu vực nghỉ ngơi

Thiết kế gọn gàng

Sản phẩm có thể xếp gọn khi không sử dụng, không chiếm nhiều diện tích.

Điều này đặc biệt phù hợp với căn hộ diện tích nhỏ.

Bảo vệ sức khỏe

Cửa lưới chống muỗi giúp:

  • Ngăn muỗi, ngăn ruồi, hạn chế côn trùng bay vào nhà

Rất phù hợp cho:

  • Gia đình có trẻ nhỏ
  • Phòng ngủ
  • Khu vực bếp

4. Vị trí lắp đặt phù hợp

Các hệ vách tổ ong và cửa lưới có thể lắp đặt tại nhiều vị trí:

Cửa sổ và cửa đi

  • Phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc.

Ban công và logia

  • Khu vực dễ xuất hiện côn trùng và bụi.

Phòng bếp

  • Giúp ngăn mùi và giữ nhiệt điều hòa trong phòng.

Cầu thang và khu vực chia phòng

  • Vách tổ ong giúp phân chia không gian linh hoạt mà không cần xây tường.

5. Đánh giá chất lượng sản phẩm CiCi Home

Các sản phẩm CiCi Home được đánh giá cao nhờ:

  • Vật liệu bền
  • Thiết kế thông minh
  • Khả năng cách nhiệt tốt
  • Vận hành nhẹ nhàng

Ngoài ra, sản phẩm còn có chính sách bảo hành 12 tháng.

Mức giá được phân chia theo:

  • Hệ khung
  • Chất liệu vải
  • Loại lưới
  • Kích thước cửa

Nhờ đó khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp ngân sách.

6. Hướng dẫn sử dụng và vệ sinh

Cách sử dụng

  • Vách ngăn tổ ong hoạt động bằng cách kéo ngang nhẹ nhàng bằng tay.
  • Rèm tổ ong kéo dây có thể điều chỉnh độ cao rèm để kiểm soát ánh sáng.

Vệ sinh và bảo trì

Để sản phẩm luôn bền đẹp, nên:

  • Lau bề mặt vải bằng khăn khô
  • Hút bụi nhẹ định kỳ
  • Không dùng hóa chất mạnh
  • Kiểm tra ray và dây kéo thường xuyên

Khi cần vệ sinh sâu, người dùng có thể tháo rời dễ dàng.

7. Bảng giá tham khảo vách ngăn tổ ong CiCi Home 2026 tại Hà Nội

Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Hệ khung CiCi1, CiCi, CiCi2 hoặc CiCi3
  • Chất liệu vải tổ ong
  • Loại lưới chống côn trùng
  • Màu khung nhôm
  • Kích thước cửa
  • Thiết kế mở 1 cánh hoặc 2 cánh

Bảng giá vách ngăn tổ ong & Cửa lưới chống muỗi Cici1-Cici-Cici2-Cici3

Bảng giá rèm trên kính Cici1-Cici-Cici2

Rèn trên kính Cici
Bảng giá rèn trên kính Cici

Bảng giá rèm tổ ong kéo tay bằng dây

Rèm tổ ong kéo tay
Bảng giá rèm tổ ong kéo tay bằng dây – Hệ standard, hệ Top–Down hoặc Day–Night

Lưu ý chung

  • Diện tích dưới 1m² tính tròn 1m²
  • Giá đã bao gồm VAT 8%
  • Miễn phí vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (R ≤ 20km)
  • Bảo hành 12 tháng

Bảng giá vách ngăn tổ ong & Cửa lưới chống muỗi Cici1-Cici-Cici2-Cici3

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Hệ vách Giá bán hệ mở 1 bên (VNĐ/m2) Giá bán hệ mở 2 bên (VNĐ/m2)
Hệ CiCi 1 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 26mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 634.932 667.332
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm) 749.952 789.372
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 894.132
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 782.784
Hệ CiCi 1 – Vân gỗ (Hệ khung 26mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 692.496 723.600
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm) 807.516 846.288
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 951.696
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 840.240
Hệ CiCi – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 27mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 643.896 675.000
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm 759.564 798.336
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 944.028
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 791.748
SF021, SF022… SF025, SF026 Vải dệt kim cao cấp 944.244 983.664
SF021-SF026/SF221-SF223 Vải dệt kim + lưới mịn 1.276.452
Hệ CiCi – Vân gỗ (Hệ khung 27mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 706.536 738.288
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm 821.556 846.936
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 1.004.724
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 854.280
SF021, SF022… SF025, SF026 Vải dệt kim cao cấp 1.001.700 1.039.824
SF021-SF026/SF221-SF223 Vải dệt kim + lưới mịn 1.323.972
Hệ CiCi 2 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 30mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 702.432 733.536
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm) 817.452 843.480
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 961.632
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 830.304 861.948
SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 Vải dệt kim cao cấp 1.002.132 1.041.552
SF330-SF340/SF321-SF322 Vải không dệt + lưới mịn cao cấp 1.099.440
SF021-SF026/SF341-SF343 Vải dệt kim + lưới thường 1.146.960
SF021-SF026/SF221-SF223 Vải dệt kim + lưới mịn cao cấp 1.284.120
Hệ CiCi 2 – Vân gỗ (Hệ khung 30mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 759.996 792.396
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm 875.016 913.788
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 1.019.196
SF321 – SF322 Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) 897.804 930.096
SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 Vải dệt kim cao cấp 1.060.344 1.099.116
SF330-SF340/SF321-SF322 Vải không dệt + lưới mịn cao cấp 1.157.004
SF021-SF026/SF341-SF343 Vải dệt kim + lưới thường 1.203.876
SF021-SF026/SF221-SF223 Vải dệt kim + lưới mịn cao cấp 1.341.684
Hệ CiCi 3 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 45mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 1.117.800 1.159.812
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm 1.232.820 1.274.832
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 1.351.512
Hệ nối cánh 1.422.360
Hệ CiCi 3 – Vân gỗ (Hệ khung 45mm) SF341, SF342, SF343 Hệ lưới (20mm) 1.175.364 1.242.864
SF330-SF340 Hệ tổ ong (20mm 1.290.384 1.357.884
SF330-SF340/SF341-SF343 Hệ lưới + tổ ong (20mm) 1.402.596
Hệ nối cánh 1.473.552

Chú ý:

  • Diện tích dưới 1m2 làm tròn lên 1m2
  • Hệ 27 nối cánh, cửa mở di động : cộng thêm 50.000 VNĐ, tối đa 3 cánh
  • Hệ 30 nối cánh, cửa mở di động : cộng thêm 62.500 VNĐ, tối đa 3 cánh
  • Thay lưới thường cộng thêm 125.000 VNĐ, thay lưới mịn cộng thêm 212.500VND (ngoài tiền nguyên liệu thành phẩm)
  • Thay tổ ong cộng thêm 250.000 VNĐ, thay vải dệt kim cộng thêm 387.500 VNĐ (ngoài tiền nguyên liệu thành phẩm)
  • Kích thước chiều rộng < 40cm không được lưu kho.
  • Hệ 45 chiều rộng <70cm, làm tròn thành 70cm. Chiều cao <150cm, làm tròn thành 150cm
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
  • Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
  • Sản phẩm bảo hành 12 tháng

Bảng giá rèm trên kính Cici1-Cici-Cici2

Tên sản phẩm Giá bán rèm trên kính (VNĐ/m2)
Rèm trên kính CiCi 1 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) 749.952
Rèm trên kính CiCi 1 – Vân gỗ (20mm) 807.516
Rèm trên kính hệ khung 27 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) 775.548
Rèm trên kính hệ khung 27 – Vân gỗ (20mm) 833.004
Rèm trên kính CiCi 2 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) 807.516
Rèm trên kính CiCi 2- Vân gỗ (20mm) 864.972

Chú ý:

  • Diện tích dưới 1m2 làm tròn lên 1m2
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
  • Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
  • Sản phẩm bảo hành 12 tháng

Bảng giá rèm tổ ong kéo tay bằng dây

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Hệ rèm Giá bán rèm tổ ong kéo tay (VNĐ/m2)
Rèm tổ ong Honeycomb 26mm SF101, SF102, SF103, SF104,SF105, SF106, SF107, SF108,SF109, SF110, SF111, SF112. Hệ Standard 589.680
Hệ Top – Down 703.080
Hệ Day – Night 1.217.160
Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 26mm SF221, SF222, SF223 Hệ Standard 740.880
Hệ Top – Down 854.280
Rèm tổ ong Luxury Honeycomb luxury 26mm SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 Hệ Standard 869.400
Hệ Top – Down 982.800
Hệ Day – Night 1.496.880
Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 20mm SF321, SF322 Hệ Standard 740.880
Hệ Top – Down 854.280
Rèm tổ ong Honeycomb 38mm SF491, SF492, SF493, SF494, SF495, SF496, SF497 Hệ Standard 574.560
Hệ Top – Down 687.960
Hệ Day – Night 1.368.360
Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 38mm SF481, SF482 Hệ Standard 907.200
Hệ Top – Down 1.020.600

Lưu ý : (Rèm tổ ong kéo tay):

  1. Đơn giá vòm tổ ong = đơn giá Rèm tổ ong hệ Standard, chiều cao vòm là chiều cao lớn nhất.
  2. Chiều cao dưới 1m làm tròn 1m, diện tích dưới 1m² tính tròn 1m².
  3. Bộ chia: Chia 2 làm tròn lên 2m², chia 3 làm tròn lên 3m²,… chia n làm tròn lên n m²
  4. Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
  5. Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
  6. Sản phẩm bảo hành 12 tháng

Liên hệ tư vấn và đặt hàng: 083 8369 868 – 0912 11 99 01 | Zalo cùng số

Rèm Mành Thanh Nhàn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868