Thông tin cấu tạo, chất liệu, ưu điểm, ứng dụng, cách lắp đặt, vệ sinh và bảng giá vách ngăn tổ ong Cici1-Cici-Cici2-Cici3, cửa lưới chống côn trùng CiCi Home. Bảng giá tham khảo cho Hà Nội năm 2026.
Mục Lục
- Bảng giá vách ngăn tổ ong & cửa lưới chống côn trùng CiCi Home 2026
- 1. Tổng quan sản phẩm vách ngăn tổ ong CiCi Home
- 2. Cấu tạo và vật liệu sản phẩm
- 3. Ưu điểm nổi bật của vách ngăn tổ ong CiCi Home
- 4. Vị trí lắp đặt phù hợp
- 5. Đánh giá chất lượng sản phẩm CiCi Home
- 6. Hướng dẫn sử dụng và vệ sinh
- 7. Bảng giá tham khảo vách ngăn tổ ong CiCi Home 2026 tại Hà Nội
Bảng giá vách ngăn tổ ong & cửa lưới chống côn trùng CiCi Home 2026
Hệ vách cửa CiCi1 – CiCi – CiCi2 – CiCi3 | Rèm tổ ong trên kính | Rèm tổ ong kéo tay
Trong xu hướng thiết kế nội thất hiện đại, các giải pháp vách ngăn tổ ong, cửa lưới chống muỗi và rèm tổ ong cách nhiệt đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong nhà ở và văn phòng. Những sản phẩm này không chỉ giúp cản nắng, giữ nhiệt, ngăn côn trùng mà còn góp phần tối ưu diện tích và tạo sự riêng tư cho không gian sống.
Vách cửa CiCi Home mang đến nhiều hệ sản phẩm như vách ngăn tổ ong, cửa lưới chống côn trùng, vách tổ ong kết hợp lưới, rèm tổ ong gắn kính và rèm tổ ong kéo tay, phù hợp cho nhiều loại cửa và nhiều phong cách nội thất khác nhau.
Bài viết dưới đây cung cấp thông tin cấu tạo, vật liệu, ưu điểm, vị trí lắp đặt phù hợp, hướng dẫn sử dụng và bảng giá tham khảo tại Hà Nội năm 2026.
1. Tổng quan sản phẩm vách ngăn tổ ong CiCi Home
Các dòng sản phẩm chính bao gồm:
- Vách ngăn tổ ong cách nhiệt
- Cửa lưới chống côn trùng
- Vách tổ ong kết hợp lưới chống muỗi (giải pháp 2 trong 1)
- Rèm tổ ong lắp trên kính
- Rèm tổ ong kéo tay điều chỉnh ánh sáng
Tùy theo nhu cầu sử dụng và kích thước cửa, khách hàng có thể lựa chọn các hệ khung nhôm khác nhau:
- CiCi1 – khung 26mm
- CiCi – khung 27mm
- CiCi2 – khung 30mm
- CiCi3 – khung 45mm
Toàn bộ khung được sản xuất từ nhôm sơn tĩnh điện cao cấp với nhiều màu sắc như:
- Trắng, Ghi, Nâu, Vân gỗ

Nhờ thiết kế linh hoạt, các sản phẩm này có thể lắp đặt cho:
- Cửa sổ kính
- Cửa đi
- Ban công
- Logia
- Phòng khách
- Phòng ngủ
- Phòng bếp
- Cầu thang
- Khu vực chia phòng
2. Cấu tạo và vật liệu sản phẩm
2.1 Vách ngăn tổ ong và cửa lưới chống côn trùng
Khung nhôm
- Mỗi hệ vách sử dụng khung nhôm với độ dày khác nhau để phù hợp từng kích thước cửa:
Hệ CiCi1 – 26mm
- Khung nhỏ gọn
- Phù hợp cửa sổ và cửa nhỏ
- Trọng lượng nhẹ
Hệ CiCi – 27mm và CiCi2 – 30mm
- Kết cấu chắc chắn
- Phù hợp đa số cửa đi và cửa sổ lớn
- Tính thẩm mỹ cao
Hệ CiCi3 – 45mm
- Khung lớn dạng xếp
- Chịu lực tốt
- Phù hợp vách ngăn phòng hoặc cửa ngăn phòng kích thước rộng
Vải tổ ong cách nhiệt
- Chất liệu chính là polyester không dệt 100%, cấu trúc dạng tổ ong hình lục giác.
Đặc điểm nổi bật:
- Cấu trúc rỗng giúp giảm truyền nhiệt
- Lớp phủ bạc phản xạ ánh nắng
- Cản tia UV
- Giảm chói ánh sáng
- Hỗ trợ giữ nhiệt phòng điều hòa

Vải tổ ong được thiết kế dạng xếp gọn, khi mở sẽ thu lại rất gọn gàng.
Lưới chống muỗi
Lưới được dệt từ sợi polyester bền chắc, mắt lưới nhỏ.
Tác dụng:
- Ngăn muỗi và côn trùng
- Vẫn đảm bảo lưu thông không khí
- Không làm giảm ánh sáng tự nhiên

Vách tổ ong kết hợp lưới chống côn trùng
Đây là giải pháp 2 trong 1 rất được ưa chuộng hiện nay.
Sản phẩm tích hợp:
- Vải tổ ong chống nắng
- Lưới chống muỗi
Nhờ đó người dùng có thể:
- Sử dụng ban ngày để cản nắng
- Dùng buổi tối để ngăn côn trùng
Giải pháp này đặc biệt phù hợp với:
- Nhà hướng Tây
- Ban công
- Logia
- Phòng khách kết hợp bếp
2.2 Rèm tổ ong lắp trên kính
Rèm tổ ong trên kính được lắp trực tiếp lên khung cửa hoặc khung nhôm kính.

Ưu điểm:
- Thiết kế gọn gàng
- Tiết kiệm diện tích
- Tăng tính thẩm mỹ cho cửa kính
Chất liệu sử dụng là vải tổ ong bản 20mm giúp:
- Giảm chói ánh nắng
- Chống nóng cho cửa kính
- Tăng độ riêng tư
Sản phẩm phù hợp cho cửa kính cửa thông phòng:
- Cửa sổ kính căn hộ chung cư
- Cửa kính phòng ngủ
- Cửa kính phòng làm việc
2.3 Rèm tổ ong kéo tay

Rèm tổ ong kéo tay là loại rèm vận hành bằng dây, có nhiều hệ khác nhau.
Hệ Standard
- Kéo từ dưới lên
- Vận hành đơn giản
- Chi phí hợp lý
Hệ Top – Down
Cho phép điều chỉnh rèm:
- Kéo từ dưới lên
- Kéo từ trên xuống
Nhờ đó người dùng có thể lấy sáng phía trên nhưng vẫn giữ riêng tư phía dưới.
Hệ Day – Night
Hệ rèm này sử dụng hai lớp vải:
- Lớp vải tổ ong cản sáng
- Lớp lưới xuyên sáng
Người dùng có thể linh hoạt thay đổi chế độ ban ngày – ban đêm.
Rất phù hợp với:
- Phòng khách
- Phòng ngủ cao cấp
- Căn hộ hiện đại
3. Ưu điểm nổi bật của vách ngăn tổ ong CiCi Home

Khả năng chống nóng và cách nhiệt
Nhờ cấu trúc tổ ong đặc biệt, sản phẩm giúp:
- Hạn chế hấp thụ nhiệt
- Giảm truyền nhiệt vào phòng
- Giữ nhiệt độ phòng điều hòa ổn định
Đây là giải pháp hiệu quả cho nhà hướng Tây hoặc khu vực nắng nóng.
Tiết kiệm điện năng
- Khi nhiệt độ phòng được giữ ổn định, điều hòa sẽ hoạt động ít hơn, từ đó giúp giảm chi phí điện hàng tháng.
Tạo không gian riêng tư
Vải tổ ong có khả năng che kín tầm nhìn từ bên ngoài, giúp tăng sự riêng tư cho:
- Phòng ngủ
- Phòng làm việc
- Khu vực nghỉ ngơi
Thiết kế gọn gàng
Sản phẩm có thể xếp gọn khi không sử dụng, không chiếm nhiều diện tích.
Điều này đặc biệt phù hợp với căn hộ diện tích nhỏ.
Bảo vệ sức khỏe
Cửa lưới chống muỗi giúp:
- Ngăn muỗi, ngăn ruồi, hạn chế côn trùng bay vào nhà
Rất phù hợp cho:
- Gia đình có trẻ nhỏ
- Phòng ngủ
- Khu vực bếp
4. Vị trí lắp đặt phù hợp
Các hệ vách tổ ong và cửa lưới có thể lắp đặt tại nhiều vị trí:
Cửa sổ và cửa đi
- Phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc.
Ban công và logia
- Khu vực dễ xuất hiện côn trùng và bụi.
Phòng bếp
- Giúp ngăn mùi và giữ nhiệt điều hòa trong phòng.
Cầu thang và khu vực chia phòng
- Vách tổ ong giúp phân chia không gian linh hoạt mà không cần xây tường.
5. Đánh giá chất lượng sản phẩm CiCi Home
Các sản phẩm CiCi Home được đánh giá cao nhờ:
- Vật liệu bền
- Thiết kế thông minh
- Khả năng cách nhiệt tốt
- Vận hành nhẹ nhàng
Ngoài ra, sản phẩm còn có chính sách bảo hành 12 tháng.
Mức giá được phân chia theo:
- Hệ khung
- Chất liệu vải
- Loại lưới
- Kích thước cửa
Nhờ đó khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp ngân sách.
6. Hướng dẫn sử dụng và vệ sinh
Cách sử dụng
- Vách ngăn tổ ong hoạt động bằng cách kéo ngang nhẹ nhàng bằng tay.
- Rèm tổ ong kéo dây có thể điều chỉnh độ cao rèm để kiểm soát ánh sáng.
Vệ sinh và bảo trì
Để sản phẩm luôn bền đẹp, nên:
- Lau bề mặt vải bằng khăn khô
- Hút bụi nhẹ định kỳ
- Không dùng hóa chất mạnh
- Kiểm tra ray và dây kéo thường xuyên
Khi cần vệ sinh sâu, người dùng có thể tháo rời dễ dàng.
7. Bảng giá tham khảo vách ngăn tổ ong CiCi Home 2026 tại Hà Nội
Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Hệ khung CiCi1, CiCi, CiCi2 hoặc CiCi3
- Chất liệu vải tổ ong
- Loại lưới chống côn trùng
- Màu khung nhôm
- Kích thước cửa
- Thiết kế mở 1 cánh hoặc 2 cánh
Bảng giá vách ngăn tổ ong & Cửa lưới chống muỗi Cici1-Cici-Cici2-Cici3
Bảng giá rèm trên kính Cici1-Cici-Cici2

Bảng giá rèm tổ ong kéo tay bằng dây

Lưu ý chung:
- Diện tích dưới 1m² tính tròn 1m²
- Giá đã bao gồm VAT 8%
- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (R ≤ 20km)
- Bảo hành 12 tháng
Bảng giá vách ngăn tổ ong & Cửa lưới chống muỗi Cici1-Cici-Cici2-Cici3
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Hệ vách | Giá bán hệ mở 1 bên (VNĐ/m2) | Giá bán hệ mở 2 bên (VNĐ/m2) |
| Hệ CiCi 1 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 26mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 634.932 | 667.332 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm) | 749.952 | 789.372 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 894.132 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 782.784 | ||
| Hệ CiCi 1 – Vân gỗ (Hệ khung 26mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 692.496 | 723.600 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm) | 807.516 | 846.288 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 951.696 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 840.240 | ||
| Hệ CiCi – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 27mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 643.896 | 675.000 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm | 759.564 | 798.336 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 944.028 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 791.748 | ||
| SF021, SF022… SF025, SF026 | Vải dệt kim cao cấp | 944.244 | 983.664 | |
| SF021-SF026/SF221-SF223 | Vải dệt kim + lưới mịn | 1.276.452 | ||
| Hệ CiCi – Vân gỗ (Hệ khung 27mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 706.536 | 738.288 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm | 821.556 | 846.936 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 1.004.724 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 854.280 | ||
| SF021, SF022… SF025, SF026 | Vải dệt kim cao cấp | 1.001.700 | 1.039.824 | |
| SF021-SF026/SF221-SF223 | Vải dệt kim + lưới mịn | 1.323.972 | ||
| Hệ CiCi 2 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 30mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 702.432 | 733.536 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm) | 817.452 | 843.480 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 961.632 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 830.304 | 861.948 | |
| SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 | Vải dệt kim cao cấp | 1.002.132 | 1.041.552 | |
| SF330-SF340/SF321-SF322 | Vải không dệt + lưới mịn cao cấp | 1.099.440 | ||
| SF021-SF026/SF341-SF343 | Vải dệt kim + lưới thường | 1.146.960 | ||
| SF021-SF026/SF221-SF223 | Vải dệt kim + lưới mịn cao cấp | 1.284.120 | ||
| Hệ CiCi 2 – Vân gỗ (Hệ khung 30mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 759.996 | 792.396 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm | 875.016 | 913.788 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 1.019.196 | ||
| SF321 – SF322 | Hệ lưới mịn (SF321 – SF322) | 897.804 | 930.096 | |
| SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 | Vải dệt kim cao cấp | 1.060.344 | 1.099.116 | |
| SF330-SF340/SF321-SF322 | Vải không dệt + lưới mịn cao cấp | 1.157.004 | ||
| SF021-SF026/SF341-SF343 | Vải dệt kim + lưới thường | 1.203.876 | ||
| SF021-SF026/SF221-SF223 | Vải dệt kim + lưới mịn cao cấp | 1.341.684 | ||
| Hệ CiCi 3 – Trắng, Ghi, Nâu (Hệ khung 45mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 1.117.800 | 1.159.812 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm | 1.232.820 | 1.274.832 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 1.351.512 | ||
| Hệ nối cánh | 1.422.360 | |||
| Hệ CiCi 3 – Vân gỗ (Hệ khung 45mm) | SF341, SF342, SF343 | Hệ lưới (20mm) | 1.175.364 | 1.242.864 |
| SF330-SF340 | Hệ tổ ong (20mm | 1.290.384 | 1.357.884 | |
| SF330-SF340/SF341-SF343 | Hệ lưới + tổ ong (20mm) | 1.402.596 | ||
| Hệ nối cánh | 1.473.552 |
Chú ý:
- Diện tích dưới 1m2 làm tròn lên 1m2
- Hệ 27 nối cánh, cửa mở di động : cộng thêm 50.000 VNĐ, tối đa 3 cánh
- Hệ 30 nối cánh, cửa mở di động : cộng thêm 62.500 VNĐ, tối đa 3 cánh
- Thay lưới thường cộng thêm 125.000 VNĐ, thay lưới mịn cộng thêm 212.500VND (ngoài tiền nguyên liệu thành phẩm)
- Thay tổ ong cộng thêm 250.000 VNĐ, thay vải dệt kim cộng thêm 387.500 VNĐ (ngoài tiền nguyên liệu thành phẩm)
- Kích thước chiều rộng < 40cm không được lưu kho.
- Hệ 45 chiều rộng <70cm, làm tròn thành 70cm. Chiều cao <150cm, làm tròn thành 150cm
- Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
- Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
- Sản phẩm bảo hành 12 tháng
Bảng giá rèm trên kính Cici1-Cici-Cici2
| Tên sản phẩm | Giá bán rèm trên kính (VNĐ/m2) |
| Rèm trên kính CiCi 1 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) | 749.952 |
| Rèm trên kính CiCi 1 – Vân gỗ (20mm) | 807.516 |
| Rèm trên kính hệ khung 27 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) | 775.548 |
| Rèm trên kính hệ khung 27 – Vân gỗ (20mm) | 833.004 |
| Rèm trên kính CiCi 2 – Trắng, Ghi, Nâu (20mm) | 807.516 |
| Rèm trên kính CiCi 2- Vân gỗ (20mm) | 864.972 |
Chú ý:
- Diện tích dưới 1m2 làm tròn lên 1m2
- Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
- Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
- Sản phẩm bảo hành 12 tháng
Bảng giá rèm tổ ong kéo tay bằng dây
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Hệ rèm | Giá bán rèm tổ ong kéo tay (VNĐ/m2) |
| Rèm tổ ong Honeycomb 26mm | SF101, SF102, SF103, SF104,SF105, SF106, SF107, SF108,SF109, SF110, SF111, SF112. | Hệ Standard | 589.680 |
| Hệ Top – Down | 703.080 | ||
| Hệ Day – Night | 1.217.160 | ||
| Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 26mm | SF221, SF222, SF223 | Hệ Standard | 740.880 |
| Hệ Top – Down | 854.280 | ||
| Rèm tổ ong Luxury Honeycomb luxury 26mm | SF021, SF022, SF023, SF024, SF025, SF026 | Hệ Standard | 869.400 |
| Hệ Top – Down | 982.800 | ||
| Hệ Day – Night | 1.496.880 | ||
| Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 20mm | SF321, SF322 | Hệ Standard | 740.880 |
| Hệ Top – Down | 854.280 | ||
| Rèm tổ ong Honeycomb 38mm | SF491, SF492, SF493, SF494, SF495, SF496, SF497 | Hệ Standard | 574.560 |
| Hệ Top – Down | 687.960 | ||
| Hệ Day – Night | 1.368.360 | ||
| Rèm tổ ong – dạng lưới Honeycomb shade 38mm | SF481, SF482 | Hệ Standard | 907.200 |
| Hệ Top – Down | 1.020.600 |
Lưu ý : (Rèm tổ ong kéo tay):
- Đơn giá vòm tổ ong = đơn giá Rèm tổ ong hệ Standard, chiều cao vòm là chiều cao lớn nhất.
- Chiều cao dưới 1m làm tròn 1m, diện tích dưới 1m² tính tròn 1m².
- Bộ chia: Chia 2 làm tròn lên 2m², chia 3 làm tròn lên 3m²,… chia n làm tròn lên n m²
- Giá trên đã bao gồm thuế VAT8%
- Vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (bán kính R≤20km)
- Sản phẩm bảo hành 12 tháng
Liên hệ tư vấn và đặt hàng: 083 8369 868 – 0912 11 99 01 | Zalo cùng số
Rèm Mành Thanh Nhàn












