Giá mành cầu vồng Modero Vol12 bao nhiêu tiền 1m2? Bảng giá chi tiết

Bảng giá rèm cầu vồng Modero Vol12 mới nhất năm 2026

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp che nắng vừa hiện đại, vừa sang trọng cho không gian sống tại Hà Nội, giá mành cầu vồng Modero luôn là một trong những từ khóa được quan tâm hàng đầu. Trong bài viết này, chúng tôi cập nhật chi tiết báo giá rèm cầu vồng Modero mới nhất cho bộ sưu tập Vol12, giúp bạn dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

1. Mành cầu vồng Modero Vol12 là gì?

Mành cầu vồng Modero Vol12 (hay còn gọi là rèm combi, rèm zebra) là dòng sản phẩm cao cấp đến từ thương hiệu Modero Hàn Quốc. Sản phẩm nổi bật với cấu tạo hai lớp vải đan xen: lớp voan mỏng giúp lấy sáng tự nhiên và lớp vải dày có khả năng cản sáng hoàn hảo. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh ánh sáng chỉ bằng thao tác kéo dây hoặc sử dụng motor tự động.

– Với chất liệu polyester cao cấp, mành cầu vồng Modero Vol12 có khả năng chống tia UV, chống bám bụi và đặc biệt bền màu theo thời gian, rất phù hợp với điều kiện khí hậu nắng nóng tại Việt Nam.

Mẫu rèm cầu vồng Modero
Rèm cầu vồng Modero Vol.11 đẹp giá rẻ mã Sydney cản sáng cho cửa phòng khách

2. Bảng giá mành cầu vồng Modero Hàn Quốc Vol12 mới nhất

Dưới đây là bảng giá mành cầu vồng Modero Hàn Quốc chi tiết cho toàn bộ các mã vải thuộc bộ sưu tập Vol12. Giá đã bao gồm VAT 8%, chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội (bán kính 20km).

Quý khách có thể chọn mẫu mã vải cầu vồng Modero Vol.12 tại link sau >>> Catalogue rèm cầu vồng Modero Vol.12

2.1. Giá hệ Standard, Square, Slim

Đây là dòng phổ biến nhất, phù hợp với hầu hết các không gian nhà ở, văn phòng, chung cư.

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm Hệ Standard, Square, Slim – Giá gốc Giá sau CK30% (VNĐ/m²)
ANDREA (cản sáng) AD 1141 → AD 1146 1.144.000 800.800
ALICE AE 521 → AE 525 913.000 639.100
ARENA (cản sáng) AN 711 → AN 714 946.000 662.200
APOLLO (cản sáng) AP 461 → AP 463 1.534.500 1.074.150
AQUA (kháng khuẩn) AQ 961 → AQ 965 896.500 627.550
BEAK BK 821 → BK 825 913.000 639.100
BALI (cản sáng) BL 341 → BL 345 1.155.000 808.500
BASIC (kháng khuẩn) BS 1000 → BS 1015 588.500 411.950
CANBERRA (cản sáng) CB 1241 → CB 1245 792.000 554.400
NICOLE (cản sáng) CE 151 → CE 154 979.000 685.300
CALIFA (cản sáng) CF 1261 → CF 1264 874.500 612.150
CLAUDIA (cản sáng, tiết kiệm NL) CL 141 → CL 145 1.408.000 985.600
CARMEN (cản sáng) CM 841 → CM 843 1.056.000 739.200
CATANIA (cản sáng) CN 981 → CN 985 1.012.000 708.400
CASA FR (cản sáng, chống cháy) CS 1121 → CS 1124 1.155.000 808.500
CUTIE CT 301 → CT 304 1.061.500 743.050
MODENA (cản sáng) DA 1181 → DA 1186 924.000 646.800
DEFINA DF 811 → DF 814 759.000 531.300
DIAMOND DM 691 → DM 695 803.000 562.100
CREMA EM 851 → EM 856 759.000 531.300
EL PASO (cản sáng) EP 971 → EP 974 1.243.000 870.100
EVEREST (cản sáng) ES 1211 → ES 1214 814.000 569.800
GENEVA (cản sáng) GE 701 → GE 704 1.133.000 793.100
GALAXY GX 731 → GX 734 1.078.000 754.600
HILLARY HY 741 → HY 744 968.000 677.600
ISLAND ID 721 → ID 724 825.000 577.500
ISABEL (cản sáng) IS 361 → IS 366 968.000 677.600
JUPITER JP 1231 → JP 1234 858.000 600.600
KARON FR (cản sáng, chống cháy) KO 801 → KO 804 1.375.000 962.500
KARON NON FR (cản sáng) KO 801 → KO 804 1.155.000 808.500
LIBRA LA 1251 → LA 1254 836.000 585.200
SPIRIT LC 861 → LC 863 726.000 508.200
LAVENDER LE 491 → LE 494 1.155.000 808.500
CANDELA LI 531 → LI 533 759.000 531.300
LIME (cản sáng) LM 931 → LM 935 1.133.000 793.100
MARBLE MA 671 → MA 674 1.155.000 808.500
MICHELA (cản sáng) MC 1171 → MC 1175 1.067.000 746.900
MEDELLIN (kháng khuẩn) MD1101 → MD 1106 968.000 677.600
MERGEN MG 311 → MG 315 726.000 508.200
MURAN MN 1161 → MN 1163 1.089.000 762.300
MONTANA FR (cản sáng, chống cháy) MO 1111 → MO 1116 1.155.000 808.500
MINERVA MV 511 → MV 514 748.000 523.600
NICE (cản sáng) NC 161 → NC 164 1.210.000 847.000
NOAH NH 581 → NH 584 1.221.000 854.700
NAPOLI (cản sáng) NP 601 → NP 605 1.424.500 997.150
PAOLA (cản sáng) PA 661 → PA 664 1.078.000 754.600
PEGASUS PG 631 → PG 634 836.000 585.200
PORSCHE (cản sáng) PO 351 → PO 354 1.485.000 1.039.500
SOFIA (cản sáng) SF 481 → SF 484 1.097.800 768.460
SYDNEY (cản sáng) SN 331 → SN 333 1.155.000 808.500
SOLAR SR 681 → SR 683 979.000 685.300
STELLA (cản sáng) ST 621 → ST 624 1.562.000 1.093.400
TOPEKA TK 291 → TK 294 1.276.000 893.200
TIVOLI (cản sáng) TV 641 → TV 643 1.342.000 939.400
OLIVIA (cản sáng, kháng khuẩn) VA 951 → VA 955 1.386.000 970.200
EVELYN (cản sáng) VN 421 → VN 423 1.639.000 1.147.300
VICTORIA (cản sáng) VT 471 → VT 473 1.375.000 962.500
VENEZIA VZ 751 → VZ 755 869.000 608.300
WOODLOOK WL 201 →WL 209 715.000 500.500

2.2. Giá hệ Premier, Lumera

Hệ cao cấp hơn với thiết kế sang trọng, vận hành êm ái và độ bền vượt trội.

Tên Sản Phẩm Mã Sản Phẩm Hệ Premier, Lumera – Giá gốc Giá sau CK30% (VNĐ/m²)
ANDREA (cản sáng) AD 1141 → AD 1146 1.232.000 862.400
ALICE AE 521 → AE 525 1.001.000 700.700
ARENA (cản sáng) AN 711 → AN 714 1.034.000 723.800
APOLLO (cản sáng) AP 461 → AP 463 1.622.500 1.135.750
AQUA (kháng khuẩn) AQ 961 → AQ 965 984.500 689.150
BEAK BK 821 → BK 825 1.001.000 700.700
BALI (cản sáng) BL 341 → BL 345 1.243.000 870.100
BASIC (kháng khuẩn) BS 1000 → BS 1015 676.500 473.550
CANBERRA (cản sáng) CB 1241 → CB 1245 880.000 616.000
NICOLE (cản sáng) CE 151 → CE 154 1.067.000 746.900
CALIFA (cản sáng) CF 1261 → CF 1264 962.500 673.750
CLAUDIA (cản sáng, tiết kiệm NL) CL 141 → CL 145 1.496.000 1.047.200
CARMEN (cản sáng) CM 841 → CM 843 1.144.000 800.800
CATANIA (cản sáng) CN 981 → CN 985 1.100.000 770.000
CASA FR (cản sáng, chống cháy) CS 1121 → CS 1124 1.243.000 870.100
CUTIE CT 301 → CT 304 1.149.500 804.650
MODENA (cản sáng) DA 1181 → DA 1186 1.012.000 708.400
DEFINA DF 811 → DF 814 847.000 592.900
DIAMOND DM 691 → DM 695 891.000 623.700
CREMA EM 851 → EM 856 847.000 592.900
EL PASO (cản sáng) EP 971 → EP 974 1.331.000 931.700
EVEREST (cản sáng) ES 1211 → ES 1214 902.000 631.400
GENEVA (cản sáng) GE 701 → GE 704 1.221.000 854.700
GALAXY GX 731 → GX 734 1.166.000 816.200
HILLARY HY 741 → HY 744 1.056.000 739.200
ISLAND ID 721 → ID 724 913.000 639.100
ISABEL (cản sáng) IS 361 → IS 366 1.056.000 739.200
JUPITER JP 1231 → JP 1234 946.000 662.200
KARON FR (cản sáng, chống cháy) KO 801 → KO 804 1.463.000 1.024.100
KARON NON FR (cản sáng) KO 801 → KO 804 1.243.000 870.100
LIBRA LA 1251 → LA 1254 924.000 646.800
SPIRIT LC 861 → LC 863 814.000 569.800
LAVENDER LE 491 → LE 494 1.243.000 870.100
CANDELA LI 531 → LI 533 847.000 592.900
LIME (cản sáng) LM 931 → LM 935 1.221.000 854.700
MARBLE MA 671 → MA 674 1.243.000 870.100
MICHELA (cản sáng) MC 1171 → MC 1175 1.155.000 808.500
MEDELLIN (kháng khuẩn) MD1101 → MD 1106 1.056.000 739.200
MERGEN MG 311 → MG 315 814.000 569.800
MURAN MN 1161 → MN 1163 1.177.000 823.900
MONTANA FR (cản sáng, chống cháy) MO 1111 → MO 1116 1.243.000 870.100
MINERVA MV 511 → MV 514 836.000 585.200
NICE (cản sáng) NC 161 → NC 164 1.298.000 908.600
NOAH NH 581 → NH 584 1.309.000 916.300
NAPOLI (cản sáng) NP 601 → NP 605 1.512.500 1.058.750
PAOLA (cản sáng) PA 661 → PA 664 1.166.000 816.200
PEGASUS PG 631 → PG 634 924.000 646.800
PORSCHE (cản sáng) PO 351 → PO 354 1.573.000 1.101.100
SOFIA (cản sáng) SF 481 → SF 484 1.185.800 830.060
SYDNEY (cản sáng) SN 331 → SN 333 1.243.000 870.100
SOLAR SR 681 → SR 683 1.067.000 746.900
STELLA (cản sáng) ST 621 → ST 624 1.650.000 1.155.000
TOPEKA TK 291 → TK 294 1.364.000 954.800
TIVOLI (cản sáng) TV 641 → TV 643 1.430.000 1.001.000
OLIVIA (cản sáng, kháng khuẩn) VA 951 → VA 955 1.474.000 1.031.800
EVELYN (cản sáng) VN 421 → VN 423 1.727.000 1.208.900
VICTORIA (cản sáng) VT 471 → VT 473 1.463.000 1.024.100
VENEZIA VZ 751 → VZ 755 957.000 669.900
WOODLOOK WL 201 →WL 209 803.000 562.100

Lưu ý:

  • Bộ rèm có diện tích nhỏ hơn 1 m2 tính tròn lên 1.0m2, Chiều cao nhỏ hơn 1.0m tính tròn lên H=1.0m
  • Giá đã bao gồm thuế VAT8%, chi phí vận chuyển và lắp đặt nội thành Hà Nội (phạm vi R≤20km)

Bảng giá mành cầu vồng hệ tự động hãng Modero

Cách tính giá bộ rèm cầu vồng tự động hãng Modero như sau:

  • Mành tự động các hệ Standard/Square/Slim/Premier/Lumera = Giá hệ tự động + Giá hệ mành kéo tay tương ứng + Giá điều khiển
  • Hệ Panoma = Giá hệ tự động Panoma  + Giá hệ mànhStandard kéo tay + Giá điều khiển
  • MCV16-W* 16 kênh (lật chớp): Điều khiển gắn tường
Bảng giá mành cầu vồng hệ tự động hãng Modero
Báo giá mành cầu vồng hệ tự động hãng Modero năm 2026

3. Phân khúc giá mành cầu vồng Modero Vol12 phổ biến

Để giúp bạn dễ hình dung, dưới đây là phân khúc giá theo từng nhu cầu:

  • Mành cầu vồng Modero Vol12 giá rẻ: Các mã như Basic (411.950 đ/m²), Spirit (508.200 đ/m²), Woodlook (500.500 đ/m²). Phù hợp cho văn phòng, phòng trọ hoặc không gian ít yêu cầu cao về cản sáng.
  • Phân khúc tầm trung: Giá từ 550.000đ – 880.000đ/m² sau chiết khấu, bao gồm các mã như Alice, Beak, Arena, Medellin… Đây là lựa chọn phổ biến cho phòng khách, phòng ngủ chung cư.
  • Phân khúc cao cấp: Giá từ 880.000đ – 1.210.000đ/m², thuộc các mã như Apollo, Porsche, Evelyn, Stella. Các dòng này thường có khả năng cản sáng tốt, chống cháy hoặc kháng khuẩn, phù hợp với không gian yêu cầu tính năng đặc biệt.

4. Vì sao nên chọn mành cầu vồng Modero chính hãng?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm trôi nổi với mức giá rẻ hơn. Tuy nhiên, khi lựa chọn mành cầu vồng Modero chính hãng, bạn sẽ nhận được:

  • Chất liệu vải đạt chuẩn Hàn Quốc: Sợi polyester cao cấp, không phai màu, chống tia UV hiệu quả.
  • Độ bền vượt trội: Tuổi thọ sản phẩm từ 7 – 10 năm nếu sử dụng đúng cách.
  • Vận hành êm ái: Trục cuốn, dây kéo và phụ kiện nhập khẩu đồng bộ, ít hỏng hóc.
  • Bảo hành rõ ràng: Chế độ bảo hành dài hạn, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

5. Ứng dụng của mành cầu vồng Modero Vol12 trong không gian sống

  • Phòng khách: Tạo điểm nhấn thẩm mỹ, điều chỉnh ánh sáng linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
  • Phòng ngủ: Sử dụng các dòng cản sáng 100% (như Claudia, Apollo, Porsche) để đảm bảo không gian yên tĩnh, tối hoàn toàn.
  • Văn phòng: Các dòng giá rẻ như Basic, Woodlook vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo tính chuyên nghiệp.
  • Căn hộ hướng Tây: Giảm hấp thụ nhiệt, bảo vệ nội thất khỏi tác hại của ánh nắng gay gắt.

6. Câu hỏi thường gặp về giá mành cầu vồng Modero

Hỏi: Giá mành cầu vồng Modero bao nhiêu tiền 1m2?

Đáp: Giá dao động từ 411.950VNĐ/m² đến 1.208.900 VNĐ/m² tùy vào mã vải và hệ rèm (Standard hay Premier).

Hỏi: Giá đã bao gồm lắp đặt chưa?

Đáp: Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 8%, chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội (bán kính 20km).

Hỏi: Có hỗ trợ lắp đặt ngoại thành không?

Đáp: Có, nhưng sẽ phát sinh thêm phí vận chuyển, công lắp đặt và tùy theo số lượng thực tế.

Hỏi: Làm thế nào để mua được mành cầu vồng Modero chính hãng?

Đáp: Bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền hoặc chúng tôi để được tư vấn và đảm bảo chất lượng.

Kết luận

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm rõ giá mành cầu vồng Modero Vol12 chi tiết theo từng mã sản phẩm. Đây là dòng rèm cao cấp, kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ, tính năng và độ bền, xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho không gian sống hiện đại tại Hà Nội.

Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình của bạn!

MÀNH RÈM THANH NHÀN

Liên hệ tư vấn đặt hàng: 083 836 9868   –    0912 11 99 01 | Zalo cùng số

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868