Giá mành cầu vồng Modero Vol12 bao nhiêu tiền 1m2? Bảng giá chi tiết

Giá mành cầu vồng Modero Vol12 bao nhiêu tiền 1m2?

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp che nắng vừa hiện đại, vừa sang trọng cho không gian sống tại Hà Nội, giá mành cầu vồng Modero luôn là một trong những từ khóa được quan tâm hàng đầu. Trong bài viết này, chúng tôi cập nhật chi tiết báo giá rèm cầu vồng Modero mới nhất cho bộ sưu tập Vol12, giúp bạn dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

1. Mành cầu vồng Modero Vol12 là gì?

Mành cầu vồng Modero Vol12 (hay còn gọi là rèm combi, rèm zebra) là dòng sản phẩm cao cấp đến từ thương hiệu Modero Hàn Quốc. Sản phẩm nổi bật với cấu tạo hai lớp vải đan xen: lớp voan mỏng giúp lấy sáng tự nhiên và lớp vải dày có khả năng cản sáng hoàn hảo. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh ánh sáng chỉ bằng thao tác kéo dây hoặc sử dụng motor tự động.

– Với chất liệu polyester cao cấp, mành cầu vồng Modero Vol12 có khả năng chống tia UV, chống bám bụi và đặc biệt bền màu theo thời gian, rất phù hợp với điều kiện khí hậu nắng nóng tại Việt Nam.

Mẫu rèm cầu vồng Modero
Rèm cầu vồng Modero Vol.11 đẹp giá rẻ mã Sydney cản sáng cho cửa phòng khách

2. Bảng giá mành cầu vồng Modero Hàn Quốc Vol12 mới nhất

Dưới đây là bảng giá mành cầu vồng Modero Hàn Quốc chi tiết cho toàn bộ các mã vải thuộc bộ sưu tập Vol12. Giá đã bao gồm VAT 8%, chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội (bán kính 20km).

2.1. Giá hệ Standard, Square, Slim

Đây là dòng phổ biến nhất, phù hợp với hầu hết các không gian nhà ở, văn phòng, chung cư.

Mã sản phẩm Giá gốc (VNĐ/m²) Giá sau CK30% (VNĐ/m²)
BS 1000 – BS 1015 (Basic) 535.000 374.500
MG 311 – MG 315 (Mergen) 660.000 462.000
LC 861 – LC 863 (Spirit) 660.000 462.000
WL 201 – WL 209 (Woodlook) 650.000 455.000
DF 811 – DF 814 (Defina) 690.000 483.000
EM 851 – EM 856 (Crema) 690.000 483.000
LI 531 – LI 533 (Candela) 690.000 483.000
CB 1241 – CB 1245 (Canberra) 720.000 504.000
DM 691 – DM 695 (Diamond) 730.000 511.000
ES 1211 – ES 1214 (Everest) 740.000 518.000
ID 721 – ID 724 (Island) 750.000 525.000
PG 631 – PG 634 (Pegasus) 760.000 532.000
LA 1251 – LA 1254 (Libra) 760.000 532.000
JP 1231 – JP 1234 (Jupiter) 780.000 546.000
VZ 751 – VZ 755 (Venezia) 790.000 553.000
CF 1261 – CF 1264 (Califa) 795.000 556.500
AQ 961 – AQ 965 (Aqua – kháng khuẩn) 815.000 570.500
AE 521 – AE 525 (Alice) 830.000 581.000
BK 821 – BK 825 (Beak) 830.000 581.000
DA 1181 – DA 1186 (Modena) 840.000 588.000
AN 711 – AN 714 (Arena) 860.000 602.000
IS 361 – IS 366 (Isabel) 880.000 616.000
HY 741 – HY 744 (Hillary) 880.000 616.000
MD1101 – MD 1106 (Medellin – kháng khuẩn) 880.000 616.000
CE 151 – CE 154 (Nicole) 890.000 623.000
SR 681 – SR 683 (Solar) 890.000 623.000
CN 981 – CN 985 (Catania) 920.000 644.000
CM 841 – CM 843 (Carmen) 960.000 672.000
MC 1171 – MC 1175 (Michela) 970.000 679.000
PA 661 – PA 664 (Paola) 980.000 686.000
GX 731 – GX 734 (Galaxy) 980.000 686.000
MN 1161 – MN 1163 (Muran) 990.000 693.000
SF 481 – SF 484 (Sofia) 998.000 698.600
GE 701 – GE 704 (Geneva) 1.030.000 721.000
LM 931 – LM 935 (Lime) 1.030.000 721.000
AD 1141 – AD 1146 (Andrea) 1.040.000 728.000
BL 341 – BL 345 (Bali) 1.050.000 735.000
CS 1121 – CS 1124 (Casa FR – chống cháy) 1.050.000 735.000
MA 671 – MA 674 (Marble) 1.050.000 735.000
SN 331 – SN 333 (Sydney) 1.050.000 735.000
LE 491 – LE 494 (Lavender) 1.050.000 735.000
MO 1111 – MO 1116 (Montana FR – chống cháy) 1.050.000 735.000
NC 161 – NC 164 (Nice) 1.100.000 770.000
NH 581 – NH 584 (Noah) 1.110.000 777.000
EP 971 – EP 974 (El Paso) 1.130.000 791.000
TK 291 – TK 294 (Topeka) 1.160.000 812.000
TV 641 – TV 643 (Tivoli) 1.220.000 854.000
VA 951 – VA 955 (Olivia – kháng khuẩn) 1.260.000 882.000
VT 471 – VT 473 (Victoria) 1.250.000 875.000
KO 801 – KO 804 (Karon FR – chống cháy) 1.250.000 875.000
CL 141 – CL 145 (Claudia – tiết kiệm NL) 1.280.000 896.000
NP 601 – NP 605 (Napoli) 1.295.000 906.500
PO 351 – PO 354 (Porsche) 1.350.000 945.000
AP 461 – AP 463 (Apollo) 1.395.000 976.500
ST 621 – ST 624 (Stella) 1.420.000 994.000
VN 421 – VN 423 (Evelyn) 1.490.000 1.043.000

2.2. Giá hệ Premier, Lumera

Hệ cao cấp hơn với thiết kế sang trọng, vận hành êm ái và độ bền vượt trội.

Mã sản phẩm Giá gốc (VNĐ/m²) Giá sau CK30% (VNĐ/m²)
BS 1000 – BS 1015 (Basic) 615.000 430.500
MG 311 – MG 315 (Mergen) 740.000 518.000
LC 861 – LC 863 (Spirit) 740.000 518.000
WL 201 – WL 209 (Woodlook) 730.000 511.000
DF 811 – DF 814 (Defina) 770.000 539.000
EM 851 – EM 856 (Crema) 770.000 539.000
LI 531 – LI 533 (Candela) 770.000 539.000
CB 1241 – CB 1245 (Canberra) 800.000 560.000
DM 691 – DM 695 (Diamond) 810.000 567.000
ES 1211 – ES 1214 (Everest) 820.000 574.000
ID 721 – ID 724 (Island) 830.000 581.000
PG 631 – PG 634 (Pegasus) 840.000 588.000
LA 1251 – LA 1254 (Libra) 840.000 588.000
JP 1231 – JP 1234 (Jupiter) 860.000 602.000
VZ 751 – VZ 755 (Venezia) 870.000 609.000
CF 1261 – CF 1264 (Califa) 875.000 612.500
AQ 961 – AQ 965 (Aqua – kháng khuẩn) 895.000 626.500
AE 521 – AE 525 (Alice) 910.000 637.000
BK 821 – BK 825 (Beak) 910.000 637.000
DA 1181 – DA 1186 (Modena) 920.000 644.000
AN 711 – AN 714 (Arena) 940.000 658.000
IS 361 – IS 366 (Isabel) 960.000 672.000
HY 741 – HY 744 (Hillary) 960.000 672.000
MD1101 – MD 1106 (Medellin – kháng khuẩn) 960.000 672.000
CE 151 – CE 154 (Nicole) 970.000 679.000
SR 681 – SR 683 (Solar) 970.000 679.000
CN 981 – CN 985 (Catania) 1.000.000 700.000
CM 841 – CM 843 (Carmen) 1.040.000 728.000
MC 1171 – MC 1175 (Michela) 1.050.000 735.000
PA 661 – PA 664 (Paola) 1.060.000 742.000
GX 731 – GX 734 (Galaxy) 1.060.000 742.000
MN 1161 – MN 1163 (Muran) 1.070.000 749.000
SF 481 – SF 484 (Sofia) 1.078.000 754.600
GE 701 – GE 704 (Geneva) 1.110.000 777.000
LM 931 – LM 935 (Lime) 1.110.000 777.000
AD 1141 – AD 1146 (Andrea) 1.120.000 784.000
BL 341 – BL 345 (Bali) 1.130.000 791.000
CS 1121 – CS 1124 (Casa FR – chống cháy) 1.130.000 791.000
MA 671 – MA 674 (Marble) 1.130.000 791.000
SN 331 – SN 333 (Sydney) 1.130.000 791.000
LE 491 – LE 494 (Lavender) 1.130.000 791.000
MO 1111 – MO 1116 (Montana FR – chống cháy) 1.130.000 791.000
NC 161 – NC 164 (Nice) 1.180.000 826.000
NH 581 – NH 584 (Noah) 1.190.000 833.000
EP 971 – EP 974 (El Paso) 1.210.000 847.000
TK 291 – TK 294 (Topeka) 1.240.000 868.000
TV 641 – TV 643 (Tivoli) 1.300.000 910.000
VA 951 – VA 955 (Olivia – kháng khuẩn) 1.340.000 938.000
VT 471 – VT 473 (Victoria) 1.330.000 931.000
KO 801 – KO 804 (Karon FR – chống cháy) 1.330.000 931.000
CL 141 – CL 145 (Claudia – tiết kiệm NL) 1.360.000 952.000
NP 601 – NP 605 (Napoli) 1.375.000 962.500
PO 351 – PO 354 (Porsche) 1.430.000 1.001.000
AP 461 – AP 463 (Apollo) 1.475.000 1.032.500
ST 621 – ST 624 (Stella) 1.500.000 1.050.000
VN 421 – VN 423 (Evelyn) 1.570.000 1.099.000

Lưu ý: Đối với bộ rèm có diện tích nhỏ hơn 1m², giá sẽ được tính tròn lên 1m². Chiều cao dưới 1m cũng được làm tròn lên 1m.

Bảng giá mành cầu vồng hệ tự động hãng Modero

Cách tính giá bộ rèm cầu vồng tự động hãng Modero như sau:

  • Mành tự động các hệ Standard/Square/Slim/Premier/Lumera = Giá hệ tự động + Giá hệ mành kéo tay tương ứng + Giá điều khiển
  • Hệ Panoma = Giá hệ tự động Panoma  + Giá hệ mànhStandard kéo tay + Giá điều khiển
  • MCV16-W* 16 kênh (lật chớp): Điều khiển gắn tường
BẢNG GIÁ HỆ TỰ ĐỘNG MÀNH CẦU VỒNG MODEROBáo giá mành cầu vồng hệ tự động Modero
Báo giá mành cầu vồng hệ tự động hãng Modero năm 2026

3. Phân khúc giá mành cầu vồng Modero Vol12 phổ biến

Để giúp bạn dễ hình dung, dưới đây là phân khúc giá theo từng nhu cầu:

  • Mành cầu vồng Modero Vol12 giá rẻ: Các mã như Basic (374.500đ/m²), Spirit (462.000đ/m²), Woodlook (455.000đ/m²). Phù hợp cho văn phòng, phòng trọ hoặc không gian ít yêu cầu cao về cản sáng.
  • Phân khúc tầm trung: Giá từ 500.000đ – 800.000đ/m² sau chiết khấu, bao gồm các mã như Alice, Beak, Arena, Medellin… Đây là lựa chọn phổ biến cho phòng khách, phòng ngủ chung cư.
  • Phân khúc cao cấp: Giá từ 800.000đ – 1.100.000đ/m², thuộc các mã như Apollo, Porsche, Evelyn, Stella. Các dòng này thường có khả năng cản sáng tốt, chống cháy hoặc kháng khuẩn, phù hợp với không gian yêu cầu tính năng đặc biệt.

4. Vì sao nên chọn mành cầu vồng Modero chính hãng?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm trôi nổi với mức giá rẻ hơn. Tuy nhiên, khi lựa chọn mành cầu vồng Modero chính hãng, bạn sẽ nhận được:

  • Chất liệu vải đạt chuẩn Hàn Quốc: Sợi polyester cao cấp, không phai màu, chống tia UV hiệu quả.
  • Độ bền vượt trội: Tuổi thọ sản phẩm từ 7 – 10 năm nếu sử dụng đúng cách.
  • Vận hành êm ái: Trục cuốn, dây kéo và phụ kiện nhập khẩu đồng bộ, ít hỏng hóc.
  • Bảo hành rõ ràng: Chế độ bảo hành dài hạn, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

5. Ứng dụng của mành cầu vồng Modero Vol12 trong không gian sống

  • Phòng khách: Tạo điểm nhấn thẩm mỹ, điều chỉnh ánh sáng linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
  • Phòng ngủ: Sử dụng các dòng cản sáng 100% (như Claudia, Apollo, Porsche) để đảm bảo không gian yên tĩnh, tối hoàn toàn.
  • Văn phòng: Các dòng giá rẻ như Basic, Woodlook vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo tính chuyên nghiệp.
  • Căn hộ hướng Tây: Giảm hấp thụ nhiệt, bảo vệ nội thất khỏi tác hại của ánh nắng gay gắt.

6. Câu hỏi thường gặp về giá mành cầu vồng Modero

Hỏi: Giá mành cầu vồng Modero bao nhiêu tiền 1m2?

Đáp: Giá dao động từ 374.500 VNĐ/m² đến 1.099.000 VNĐ/m² tùy vào mã vải và hệ rèm (Standard hay Premier).

Hỏi: Giá đã bao gồm lắp đặt chưa?

Đáp: Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 8%, chi phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội (bán kính 20km).

Hỏi: Có hỗ trợ lắp đặt ngoại thành không?

Đáp: Có, nhưng sẽ phát sinh thêm phí vận chuyển, công lắp đặt và tùy theo số lượng thực tế.

Hỏi: Làm thế nào để mua được mành cầu vồng Modero chính hãng?

Đáp: Bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền hoặc chúng tôi để được tư vấn và đảm bảo chất lượng.

Kết luận

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm rõ giá mành cầu vồng Modero Vol12 chi tiết theo từng mã sản phẩm. Đây là dòng rèm cao cấp, kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ, tính năng và độ bền, xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho không gian sống hiện đại tại Hà Nội.

Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình của bạn!

MÀNH RÈM THANH NHÀN

Liên hệ tư vấn đặt hàng: 083 836 9868   –    0912 11 99 01 | Zalo cùng số

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by remthanhnhan
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
083.8369.868